Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · on · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep on eye on

/kip ɑn aɪ ɑn/ B1 IELTS

Nghĩa

theo dõi ai đó hoặc cái gì đó cẩn thận phr.

Định nghĩa · to watch someone or something carefully

“Keep an eye on the kids while they play.”Theo dõi bọn trẻ khi chúng chơi.

“I will keep an eye on the situation.”Tôi sẽ theo dõi tình hình.

Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự tự tin trong Speaking.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn theo dõi ai đó một cách cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...