keep on eye on
/kip ɑn aɪ ɑn/ B1 IELTS
Nghĩa
theo dõi ai đó hoặc cái gì đó cẩn thận
phr.
Định nghĩa · to watch someone or something carefully
“Keep an eye on the kids while they play.”Theo dõi bọn trẻ khi chúng chơi.
“I will keep an eye on the situation.”Tôi sẽ theo dõi tình hình.
Cụm hay dùng
keep an eye on someonekeep an eye on something
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự tự tin trong Speaking.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn theo dõi ai đó một cách cẩn thận.