Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

raise vaccination rates

/reɪz ˌvækəˈneɪʃən reɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng tỷ lệ tiêm chủng phr.

Định nghĩa · to increase the number of vaccinated individuals

“We need to raise vaccination rates to prevent outbreaks.”Chúng ta cần tăng tỷ lệ tiêm chủng để ngăn ngừa bùng phát.

“Efforts are underway to raise vaccination rates among children.”Các nỗ lực đang được thực hiện để tăng tỷ lệ tiêm chủng ở trẻ em.

Mẹo IELTS · Nên liên kết với các vấn đề xã hội trong phần viết.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong các chiến dịch y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...