Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop emergency preparedness

/dɪˈvɛlɪp ɪˈmɜrdʒənsi pərˈpɛrnɪdəs/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển kế hoạch cho các tình huống khẩn cấp sức khỏe phr.

Định nghĩa · to create plans for health emergencies

“We must develop emergency preparedness for health crises.”Chúng ta phải phát triển kế hoạch ứng phó khẩn cấp cho các cuộc khủng hoảng sức khỏe.

“Developing emergency preparedness saves lives during disasters.”Phát triển kế hoạch ứng phó khẩn cấp cứu sống nhiều người trong các thảm họa.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của kế hoạch ứng phó.

Ghi chú · Rất quan trọng trong quản lý khủng hoảng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...