Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · social inequality · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create social awareness

/kriːˈeɪt ˈsoʊ.ʃəl əˈwɛr.nəs/ B2 IELTS

Nghĩa

Làm cho mọi người nhận thức về các vấn đề xã hội. phr.

Định nghĩa · To make people conscious of social issues.

“Campaigns aim to create social awareness about inequality.”Các chiến dịch nhằm tạo ra nhận thức xã hội về bất bình đẳng.

“We need to create social awareness for better understanding.”Chúng ta cần tạo ra nhận thức xã hội để hiểu rõ hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu và ví dụ để làm nổi bật vấn đề.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các chiến dịch truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...