Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'pull' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pull after

/pʊl ˈæftər/ B1 IELTS

Nghĩa

theo sát phía sau v.

Định nghĩa · to follow closely behind

“The child pulled after his mother in the store.”Đứa trẻ theo sát mẹ mình trong cửa hàng.

“The dog pulled after its owner.”Chú chó theo sát chủ của nó.

Đồng nghĩa followtrail

Mẹo IELTS · Thực hành mô tả hành động theo sát.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh di chuyển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...