Kho từ › Phrasal verbs · in › bring in touch

bring in touch

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · in IELTS
kết nối với ai đó.
UK /brɪŋ ɪn tʌtʃ/ · US /brɪŋ ɪn tʌtʃ/
to connect with someone.
I'll bring you in touch with my colleague.
→ Tôi sẽ kết nối bạn với đồng nghiệp của tôi.
It's important to bring in touch with your clients.→ Việc kết nối với khách hàng của bạn là rất quan trọng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...