pay it back
/peɪ ɪt bæk/ B1 IELTS
Nghĩa
trả lại tiền đã vay
phr.
Định nghĩa · to return borrowed money
“Don't worry, I'll pay it back next week.”Đừng lo, tôi sẽ trả lại vào tuần tới.
“He promised to pay it back by the end of the month.”Anh ấy hứa sẽ trả lại trước cuối tháng.
Đồng nghĩa
return a loanrepay
Cụm hay dùng
pay it backpay back a loanpay back money
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về tài chính cá nhân.
Ghi chú · Dùng khi nói về việc trả nợ.