discover opportunities
/dɪsˈkʌvər ˌɒpərˈtjunɪtiz/ B2 IELTS
Nghĩa
khám phá các cơ hội cho sự phát triển hoặc thành công
phr.
Định nghĩa · to find chances for growth or success
“Networking can help you discover opportunities in your field.”Kết nối có thể giúp bạn khám phá các cơ hội trong lĩnh vực của mình.
Đồng nghĩa
find chancesuncover possibilities
Cụm hay dùng
discover potentialdiscover paths
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự chủ động trong tìm kiếm cơ hội.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong sự nghiệp.