Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · wildlife conservation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster community awareness

/ˈfɔstər kəˈmjunɪti əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích sự hiểu biết và nhận thức trong cộng đồng. phr.

Định nghĩa · to encourage knowledge and understanding in the community.

“Programs aim to foster community awareness about conservation issues.”Các chương trình nhằm khuyến khích sự nhận thức của cộng đồng về các vấn đề bảo tồn.

“Fostering community awareness can lead to positive changes.”Khuyến khích sự nhận thức của cộng đồng có thể dẫn đến những thay đổi tích cực.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về sự nhận thức cộng đồng.

Ghi chú · Rất quan trọng trong bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...