foster community awareness
Nghĩa
Định nghĩa · to encourage knowledge and understanding in the community.
“Programs aim to foster community awareness about conservation issues.”Các chương trình nhằm khuyến khích sự nhận thức của cộng đồng về các vấn đề bảo tồn.
“Fostering community awareness can lead to positive changes.”Khuyến khích sự nhận thức của cộng đồng có thể dẫn đến những thay đổi tích cực.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về sự nhận thức cộng đồng.
Ghi chú · Rất quan trọng trong bảo tồn.