Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · war & peace · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

regional cooperation

/ˈriːdʒənl ˌkoʊəˈpəːreɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Nỗ lực hợp tác giữa các quốc gia láng giềng. phr.

Định nghĩa · Collaborative efforts among neighboring countries.

“Regional cooperation is vital for economic development.”Hợp tác khu vực là rất quan trọng cho phát triển kinh tế.

“Countries benefit from regional cooperation in security matters.”Các quốc gia hưởng lợi từ sự hợp tác khu vực trong các vấn đề an ninh.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi viết về hợp tác quốc tế.

Ghi chú · Liên quan đến kinh tế và chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...