Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

absence

/ˈæbsəns/ B1

Nghĩa

sự vắng mặt danh từ

Định nghĩa · The state of not being present.

“His absence from the meeting was noted.”Sự vắng mặt của anh ấy trong cuộc họp đã được ghi nhận.

“His absence was noted by the teacher.”Giáo viên ghi nhận sự vắng mặt của anh ấy.

Mẹo IELTS · Tránh sử dụng từ này quá nhiều trong IELTS.

Ghi chú · Vắng mặt có thể có lý do hoặc không; truancy là trốn học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...