absence
/ˈæbsəns/ B1
Nghĩa
sự vắng mặt
danh từ
Định nghĩa · The state of not being present.
“His absence from the meeting was noted.”Sự vắng mặt của anh ấy trong cuộc họp đã được ghi nhận.
“His absence was noted by the teacher.”Giáo viên ghi nhận sự vắng mặt của anh ấy.
Đồng nghĩa
nonattendancetruancy
Cụm hay dùng
absence from classexcused absenceleave of absence
Họ từ
absent (adj)absentee (n)
Mẹo IELTS · Tránh sử dụng từ này quá nhiều trong IELTS.
Ghi chú · Vắng mặt có thể có lý do hoặc không; truancy là trốn học.