Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lamp

/læmp/ B1

Nghĩa

đèn danh từ

Định nghĩa · A device that gives light when turned on.

“She turned on the lamp to read her book.”Cô ấy bật đèn lên để đọc sách.

“Turn on the lamp, please.”Làm ơn bật đèn lên.

Đồng nghĩa lightlantern
Cụm hay dùng desk lamplamp shade

Mẹo IELTS · Mô tả đồ vật trong IELTS Speaking để làm rõ ý.

Ghi chú · Đèn bàn, đèn ngủ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...