Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lamp

/læmp/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3936

Nghĩa thường dùng

đèn danh từ

“She turned on the lamp to read her book.”Cô ấy bật đèn lên để đọc sách.

Biến thể từ lamps số nhiều
Đồng nghĩa lightlantern
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lamp

/læmp/

danh từ

  • đèn
    • electric lamp: đèn điện
    • oil lamp: đèn dầu
    • table lamp: đèn để bàn
  • mặt trời, mặt trăng, sao
    • lamp of Phoebus: (thơ ca) mặt trời
    • lamp of heaven: (thơ ca) mặt trăng
  • nguồn ánh sáng (tinh thần...), nguồn hy vọng

thành ngữ

  1. to pass (band) on the lamp
    • góp phần vào bước tiến (của khoa học, của một sự nghiệp...)
  2. to smell of the lamp
    • tỏ ra công phu; phải thức đêm thức hôm để làm
    • nặng nề, không thanh thoát; cầu kỳ (văn)

động từ

  • chiếu sáng, rọi sáng
  • treo đèn, chăng đèn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhìn
Định nghĩa tiếng Anh

n. an artificial source of visible illumination n. a piece of furniture holding one or more electric light bulbs

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...