Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

partly

/ˈpɑːrtli/ B1

Nghĩa

một phần trạng từ

Định nghĩa · To some extent or degree.

“It is partly cloudy today.”Hôm nay trời có mây một phần.

“The project is partly completed.”Dự án đã hoàn thành một phần.

Đồng nghĩa somewhatto some degree
Trái nghĩa completelyentirely

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả mức độ hoặc tình trạng.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự không hoàn thiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...