exposed
Nghĩa
Định nghĩa · Something that is revealed or uncovered.
“The exposed wires are dangerous.”Dây điện bị lộ ra rất nguy hiểm.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự nguy hiểm hoặc rủi ro.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự an toàn.
Từ vựng B1
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Something that is revealed or uncovered.
“The exposed wires are dangerous.”Dây điện bị lộ ra rất nguy hiểm.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự nguy hiểm hoặc rủi ro.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự an toàn.
Đang tải...