Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chronic

/ˈkrɒnɪk/ B1

Nghĩa

mãn tính tính từ

Định nghĩa · A long-lasting and persistent condition or problem.

“He suffers from chronic pain.”Anh ấy bị đau mãn tính.

“He suffers from chronic pain that never goes away.”Anh ấy bị đau mãn tính không bao giờ hết.

Đồng nghĩa long-termconstant
Trái nghĩa temporaryacute

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả tình trạng sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả bệnh tật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...