chronic
/'krɔnik/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3654
Nghĩa thường dùng
mãn tính
tính từ
“He suffers from chronic pain.”Anh ấy bị đau mãn tính.
Đồng nghĩa
persistentlong-term
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chronic
/'krɔnik/
tính từ
- (y học) mạn, kinh niên
- a chronic disease: bệnh mạn
- ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen
- chronic doubts: những mối nghi ngờ đã ăn sâu
- to be getting chronic: trở thành thói quen
- thường xuyên, lắp đi lắp lại
- (thông tục) rất khó chịu, rất xấu
Định nghĩa tiếng Anh
a. being long-lasting and recurrent or characterized by long suffering s. of long duration s. habitual