Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chronic

/'krɔnik/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3654

Nghĩa thường dùng

mãn tính tính từ

“He suffers from chronic pain.”Anh ấy bị đau mãn tính.

Đồng nghĩa persistentlong-term
Trái nghĩa acutetemporary
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chronic

/'krɔnik/

tính từ

  • (y học) mạn, kinh niên
    • a chronic disease: bệnh mạn
  • ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen
    • chronic doubts: những mối nghi ngờ đã ăn sâu
    • to be getting chronic: trở thành thói quen
  • thường xuyên, lắp đi lắp lại
  • (thông tục) rất khó chịu, rất xấu
Định nghĩa tiếng Anh

a. being long-lasting and recurrent or characterized by long suffering s. of long duration s. habitual

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...