Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3654

chronic

/'krɔnik/

tính từ

  • (y học) mạn, kinh niên
    • a chronic disease: bệnh mạn
  • ăn sâu, bám chặt, thâm căn cố đế; thành thói quen
    • chronic doubts: những mối nghi ngờ đã ăn sâu
    • to be getting chronic: trở thành thói quen
  • thường xuyên, lắp đi lắp lại
  • (thông tục) rất khó chịu, rất xấu
Đồng nghĩa persistentlong-term
Trái nghĩa acutetemporary
Định nghĩa tiếng Anh

a. being long-lasting and recurrent or characterized by long suffering\ns. of long duration\ns. habitual

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...