Kho từ › truong-hoc › secondary school

secondary school

A2 phrase 📁 truong-hoc
trường trung học
UK /ˈsek.ən.dər.i skuːl/ · US /ˈsek.ən.dər.i skuːl/
He is a student at the local secondary school in our town.
→ Cậu ấy là học sinh tại trường trung học cơ sở địa phương trong thị trấn của chúng tôi.
Secondary school includes middle and high school.→ Trường trung học bao gồm trung học cơ sở và trung học phổ thông.
Đồng nghĩa
high school
Collocations
secondary school studentsecondary educationsecondary school teacher
Họ từ
secondary (adj)
Ở Mỹ thường dùng 'high school' cho cấp 3.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...