Từ vựng A2

Chủ đề truong-hoc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nursery school

/ˈnɜː.sər.i skuːl/ A2

Nghĩa

Trường mẫu giáo n.phr

Định nghĩa · A school for young children before they go to primary school.

“My son goes to nursery school every morning at 8 AM.”Con trai tôi đi trường mẫu giáo mỗi sáng lúc 8 giờ.

“Children start nursery school at age 3.”Trẻ bắt đầu học mẫu giáo lúc 3 tuổi.

Đồng nghĩa preschoolkindergarten
Cấu tạo'Nursery' (vườn trẻ) + 'school' (trường học).

Mẹo IELTS · Nói về giáo dục trẻ em, từ này rất hữu ích.

Ghi chú · Dành cho trẻ 3-5 tuổi, không phải nhà trẻ (daycare).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...