Playground
/ˈpleɪ.ɡraʊnd/ A2
Nghĩa
Sân chơi
n
Định nghĩa · An area for children to play and have fun.
“The children play on the playground after school every day.”Bọn trẻ chơi ở sân chơi sau giờ học mỗi ngày.
“Kids are playing on the playground.”Trẻ em đang chơi ở sân chơi.
Đồng nghĩa
play arearecreation ground
Cụm hay dùng
playground equipmentschool playground
Họ từ
play (v)ground (n)
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về trẻ em.
Ghi chú · Sân chơi có thiết bị cho trẻ em.