Từ vựng A2

Chủ đề truong-hoc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

form teacher

/ˈfɔːm ˌtiː.tʃər/ A2

Nghĩa

Giáo viên chủ nhiệm n.phr

Định nghĩa · A teacher responsible for a class of students.

“Our form teacher helps us with our homework every week.”Giáo viên chủ nhiệm của chúng tôi giúp chúng tôi làm bài tập mỗi tuần.

“The form teacher checks attendance daily.”Giáo viên chủ nhiệm kiểm tra điểm danh hàng ngày.

Mẹo IELTS · Nói về giáo dục để thể hiện sự quan tâm.

Ghi chú · Giáo viên phụ trách một lớp cố định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...