vocational school
/voʊˈkeɪ.ʃən.əl
skuːl/ A2
Nghĩa
Trường dạy nghề
n.phr
Định nghĩa · A school that teaches specific job skills.
“He studies cooking at a vocational school near his house.”Cậu ấy học nấu ăn tại trường dạy nghề gần nhà.
“He learned welding at vocational school.”Anh ấy học hàn ở trường dạy nghề.
Đồng nghĩa
trade schooltechnical school
Cụm hay dùng
attend vocational schoolvocational school program
Mẹo IELTS · Nên dùng từ này khi nói về giáo dục nghề nghiệp.
Ghi chú · Thường chỉ trường dạy nghề kỹ thuật.