Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sight

/saɪt/ B1

Nghĩa

thị giác danh từ

Định nghĩa · The ability to see; vision.

“He lost his sight in the accident.”Anh ấy đã mất thị giác trong tai nạn.

“He lost his sight.”Anh ấy mất thị giác.

Đồng nghĩa viewvision
Cụm hay dùng in sightout of sight

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe.

Ghi chú · Đừng nhầm với 'site' (địa điểm) hoặc 'cite' (trích dẫn).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...