Từ vựng A1

Chủ đề Gia đình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mother

/ˈmʌðər/ A1

Nghĩa

mẹ n.

Định nghĩa · A female parent or guardian.

“My mother cooks dinner for the family every evening.”Mẹ tôi nấu bữa tối cho cả nhà mỗi tối.

“Her mother has three children.”Mẹ cô ấy có ba người con.

Đồng nghĩa mummom
Cụm hay dùng my mothera single mother

Ghi chú · “Mum” (Anh) / “Mom” (Mỹ) là cách gọi thân mật, dùng khi trò chuyện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...