Kho từ › Gia đình › mother

mother

A1 n. 📁 Gia đình EVU-EL
mẹ
UK /ˈmʌðər/ · US /ˈmʌðər/
My mother cooks dinner for the family every evening.
→ Mẹ tôi nấu bữa tối cho cả nhà mỗi tối.
Her mother has three children.→ Mẹ cô ấy có ba người con.
Đồng nghĩa
mummom
Collocations
my mothera single mother
Họ từ
motherhoodmotherly
“Mum” (Anh) / “Mom” (Mỹ) là cách gọi thân mật, dùng khi trò chuyện.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...