Từ vựng A1

Chủ đề Gia đình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

parents

/ˈpeərənts/ A1

Nghĩa

bố mẹ, cha mẹ n.

Định nghĩa · The people who are your mother and father.

“I live with my parents.”Tôi sống cùng bố mẹ.

“Her parents have two daughters.”Bố mẹ cô ấy có hai cô con gái.

Ghi chú · Luôn ở dạng số nhiều khi nói về cả bố lẫn mẹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...