Kho từ › Gia đình › father

father

A1 n. 📁 Gia đình EVU-EL
bố, cha
UK /ˈfɑːðər/ · US /ˈfɑːðər/
My father goes to work by bus.
→ Bố tôi đi làm bằng xe buýt.
Tom's father is a teacher.→ Bố của Tom là giáo viên.
Đồng nghĩa
daddaddy
Collocations
my fathera good father
Họ từ
fatherhoodfatherly
“Dad” là cách gọi thân mật, dùng nhiều hơn “father” khi nói chuyện.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...