Từ vựng A1

Chủ đề Gia đình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grandmother

/ˈɡrænmʌðər/ A1

Nghĩa

bà (nội/ngoại) n.

Định nghĩa · The mother of your parent.

“My grandmother lives in the countryside.”Bà tôi sống ở quê.

“Their grandmother is eighty years old.”Bà của họ tám mươi tuổi.

Đồng nghĩa grandmagranny
Cụm hay dùng my grandmother

Ghi chú · Gọi thân mật: “grandma” hoặc “granny”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...