Từ vựng A1

Chủ đề Gia đình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grandparents

/ˈɡrænpeərənts/ A1

Nghĩa

ông bà n.

Định nghĩa · The parents of your parents.

“We visit our grandparents every summer.”Chúng tôi thăm ông bà mỗi mùa hè.

“My grandparents live near us.”Ông bà tôi sống gần nhà tôi.

Cụm hay dùng my grandparents

Ghi chú · Gồm cả ông và bà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...