Kho từ › Gia đình › grandparents

grandparents

A1 n. 📁 Gia đình EVU-EL
ông bà
UK /ˈɡrænpeərənts/ · US /ˈɡrænpeərənts/
We visit our grandparents every summer.
→ Chúng tôi thăm ông bà mỗi mùa hè.
My grandparents live near us.→ Ông bà tôi sống gần nhà tôi.
Collocations
my grandparents
Gồm cả ông và bà.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...