Từ vựng A1

Chủ đề Gia đình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grandson

/ˈɡrænsʌn/ A1

Nghĩa

cháu trai (của ông bà) n.

Định nghĩa · A male child of your grandparent.

“Their grandson visits them every Sunday.”Cháu trai họ đến thăm ông bà mỗi Chủ nhật.

“He is my mother's grandson.”Cậu bé là cháu (trai) của mẹ tôi.

Ghi chú · Là con trai của con mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...