Kho từ › Gia đình › grandson

grandson

A1 n. 📁 Gia đình EVU-EL
cháu trai (của ông bà)
UK /ˈɡrænsʌn/ · US /ˈɡrænsʌn/
Their grandson visits them every Sunday.
→ Cháu trai họ đến thăm ông bà mỗi Chủ nhật.
He is my mother's grandson.→ Cậu bé là cháu (trai) của mẹ tôi.
Là con trai của con mình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...