Từ vựng A1

Chủ đề Gia đình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

granddaughter

/ˈɡrændɔːtər/ A1

Nghĩa

cháu gái (của ông bà) n.

Định nghĩa · A female child of your grandparent.

“My granddaughter loves drawing.”Cháu gái tôi thích vẽ.

“She has one grandson and one granddaughter.”Bà ấy có một cháu trai và một cháu gái.

Ghi chú · Là con gái của con mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...