Từ vựng A1

Chủ đề Gia đình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

uncle

/ˈʌŋkəl/ A1

Nghĩa

chú, bác, cậu, dượng n.

Định nghĩa · The brother of your parent.

“My uncle lives in another city.”Chú tôi sống ở thành phố khác.

“His uncle drives a taxi.”Bác của anh ấy lái taxi.

Cụm hay dùng my uncleUncle Tom

Ghi chú · Anh/em trai của bố mẹ, hoặc chồng của cô/dì/bác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...