uncle
/ˈʌŋkəl/ A1
Nghĩa
chú, bác, cậu, dượng
n.
Định nghĩa · The brother of your parent.
“My uncle lives in another city.”Chú tôi sống ở thành phố khác.
“His uncle drives a taxi.”Bác của anh ấy lái taxi.
Ghi chú · Anh/em trai của bố mẹ, hoặc chồng của cô/dì/bác.