uncle
/'ʌɳkl/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3345
Nghĩa thường dùng
Cậu/chú/bác
danh từ
“My uncle lives in Hanoi.”Chú tôi sống ở Hà Nội.
Biến thể từ
uncles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncle
/'ʌɳkl/
danh từ
- chú; bác; cậu; dượng
- bác (tiếng xưng với người có tuổi)
- (thông tục) người có hiệu cầm đồ
thành ngữ
- Uncle Sam
- chú Xam (Hoa kỳ)
- to talk like a Dutch uncle
- (xem) Dutch
Định nghĩa tiếng Anh
n. the brother of your father or mother; the husband of your aunt n. a source of help and advice and encouragement