Kho từ › Gia đình › aunt

aunt

A1 n. 📁 Gia đình EVU-EL
cô, dì, bác gái, thím, mợ
UK /ɑːnt/ · US /ɑːnt/
My aunt makes wonderful cakes.
→ Dì tôi làm bánh rất ngon.
Their aunt lives next door.→ Cô của họ sống ở nhà bên cạnh.
Collocations
my auntAunt Mary
Chị/em gái của bố mẹ, hoặc vợ của chú/bác/cậu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...