nephew
/ˈnefjuː/ A1
Nghĩa
cháu trai (con của anh/chị/em)
n.
Định nghĩa · The son of your sibling.
“My nephew wants to be a pilot.”Cháu trai tôi muốn làm phi công.
“Her nephew is ten years old.”Cháu trai cô ấy mười tuổi.
Ghi chú · Là con trai của anh/chị/em mình.