Kho từ › Gia đình › nephew

nephew

A1 n. 📁 Gia đình EVU-EL
cháu trai (con của anh/chị/em)
UK /ˈnefjuː/ · US /ˈnefjuː/
My nephew wants to be a pilot.
→ Cháu trai tôi muốn làm phi công.
Her nephew is ten years old.→ Cháu trai cô ấy mười tuổi.
Là con trai của anh/chị/em mình.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...