Từ vựng A1

Chủ đề Gia đình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

niece

/niːs/ A1

Nghĩa

cháu gái (con của anh/chị/em) n.

Định nghĩa · The daughter of your sibling.

“My niece is learning to read.”Cháu gái tôi đang tập đọc.

“I have two nieces and one nephew.”Tôi có hai cháu gái và một cháu trai.

Ghi chú · Là con gái của anh/chị/em mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...