Từ vựng A1

Chủ đề Gia đình · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cousin

/ˈkʌzən/ A1

Nghĩa

anh/chị/em họ n.

Định nghĩa · A child of your aunt or uncle.

“My cousin and I are the same age.”Anh họ tôi và tôi bằng tuổi.

“I have many cousins in my family.”Tôi có nhiều anh chị em họ trong nhà.

Cụm hay dùng my cousina close cousin

Ghi chú · Con của cô/dì/chú/bác/cậu. Không phân biệt giới tính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...