hair
Nghĩa
Định nghĩa · The strands that grow on the head or body.
“She has long black hair.”Cô ấy có mái tóc dài màu đen.
“I wash my hair every morning.”Tôi gội đầu mỗi sáng.
Ghi chú · Danh từ không đếm được (số ít): “My hair is long”, KHÔNG “My hairs are long”. Dùng với sở hữu: “wash my hair”.