Từ vựng A1

Chủ đề Các bộ phận cơ thể · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nose

/nəʊz/ A1

Nghĩa

mũi n.

Định nghĩa · The part of the face used for smelling.

“The baby has a small nose.”Em bé có cái mũi nhỏ.

“My nose is cold in winter.”Mũi tôi lạnh vào mùa đông.

Ghi chú · Bộ phận để thở và ngửi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...