nose
Nghĩa
Định nghĩa · The part of the face used for smelling.
“The baby has a small nose.”Em bé có cái mũi nhỏ.
“My nose is cold in winter.”Mũi tôi lạnh vào mùa đông.
Ghi chú · Bộ phận để thở và ngửi.
Từ vựng A1
Chủ đề Các bộ phận cơ thể · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The part of the face used for smelling.
“The baby has a small nose.”Em bé có cái mũi nhỏ.
“My nose is cold in winter.”Mũi tôi lạnh vào mùa đông.
Ghi chú · Bộ phận để thở và ngửi.
Đang tải...