Từ vựng A1

Chủ đề Các bộ phận cơ thể · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lip

/lɪp/ A1

Nghĩa

môi n.

Định nghĩa · The outer part of the mouth.

“Her lips are red.”Đôi môi cô ấy màu đỏ.

“In winter my lips get dry.”Mùa đông môi tôi bị khô.

Cụm hay dùng upper liplower lip

Ghi chú · Thường dùng số nhiều “lips” vì có môi trên và môi dưới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...