lip
Nghĩa
Định nghĩa · The outer part of the mouth.
“Her lips are red.”Đôi môi cô ấy màu đỏ.
“In winter my lips get dry.”Mùa đông môi tôi bị khô.
Ghi chú · Thường dùng số nhiều “lips” vì có môi trên và môi dưới.
Từ vựng A1
Chủ đề Các bộ phận cơ thể · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The outer part of the mouth.
“Her lips are red.”Đôi môi cô ấy màu đỏ.
“In winter my lips get dry.”Mùa đông môi tôi bị khô.
Ghi chú · Thường dùng số nhiều “lips” vì có môi trên và môi dưới.
Đang tải...