Từ vựng A1

Chủ đề Các bộ phận cơ thể · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

neck

/nek/ A1

Nghĩa

cổ n.

Định nghĩa · The part of the body connecting the head and torso.

“A giraffe has a very long neck.”Con hươu cao cổ có cái cổ rất dài.

“She wore a scarf around her neck.”Cô ấy quàng một chiếc khăn quanh cổ.

Ghi chú · Phần nối đầu với thân người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...