shoulder
Nghĩa
Định nghĩa · The upper part of the arm.
“He carried the bag on his shoulder.”Anh ấy đeo túi trên vai.
“My shoulders hurt after work.”Vai tôi đau sau khi làm việc.
Ghi chú · Chỗ nối cánh tay với thân. Trọng âm rơi vào âm đầu: /ˈʃəʊldər/.