Từ vựng A1

Chủ đề Các bộ phận cơ thể · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shoulder

/ˈʃəʊldər/ A1

Nghĩa

vai n.

Định nghĩa · The upper part of the arm.

“He carried the bag on his shoulder.”Anh ấy đeo túi trên vai.

“My shoulders hurt after work.”Vai tôi đau sau khi làm việc.

Ghi chú · Chỗ nối cánh tay với thân. Trọng âm rơi vào âm đầu: /ˈʃəʊldər/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...