eye
Nghĩa
Định nghĩa · The organ used for seeing.
“She has beautiful blue eyes.”Cô ấy có đôi mắt xanh đẹp.
“Close your eyes and rest.”Nhắm mắt lại và nghỉ ngơi.
Ghi chú · Đọc là /aɪ/, giống chữ cái “I”.
Từ vựng A1
Chủ đề Các bộ phận cơ thể · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The organ used for seeing.
“She has beautiful blue eyes.”Cô ấy có đôi mắt xanh đẹp.
“Close your eyes and rest.”Nhắm mắt lại và nghỉ ngơi.
Ghi chú · Đọc là /aɪ/, giống chữ cái “I”.
Đang tải...