Kho từ › Các bộ phận cơ thể › thumb

thumb

A1 n. 📁 Các bộ phận cơ thể EVU-EL
ngón tay cái
UK /θʌm/ · US /θʌm/
The baby holds my thumb.
→ Em bé nắm lấy ngón tay cái của tôi.
He hurt his thumb.→ Anh ấy làm đau ngón cái.
Chữ “b” câm — đọc là /θʌm/. Là ngón to nhất, tách riêng khỏi bốn ngón kia.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...