Kho từ › Các bộ phận cơ thể › leg

leg

A1 n. 📁 Các bộ phận cơ thể EVU-EL
chân, cẳng chân
UK /leɡ/ · US /leɡ/
A spider has eight legs.
→ Con nhện có tám cái chân.
I have a pain in my leg.→ Tôi bị đau ở chân.
Bộ phận để đứng và đi. Nói về mình dùng sở hữu: “my leg”, KHÔNG “the leg”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...