Kho từ › Các bộ phận cơ thể › knee

knee

A1 n. 📁 Các bộ phận cơ thể EVU-EL
đầu gối
UK /niː/ · US /niː/
The boy fell and hurt his knee.
→ Cậu bé ngã và bị đau đầu gối.
She sat with a book on her knees.→ Cô ấy ngồi với quyển sách trên đầu gối.
Chữ “k” câm — đọc là /niː/. Là khớp giữa của chân.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...