Kho từ › Các bộ phận cơ thể › toe

toe

A1 n. 📁 Các bộ phận cơ thể EVU-EL
ngón chân
UK /təʊ/ · US /təʊ/
I hit my toe on the chair.
→ Tôi va ngón chân vào cái ghế.
We have five toes on each foot.→ Mỗi bàn chân có năm ngón.
Đọc /təʊ/ (chữ “e” câm). Là ngón ở bàn chân, giống “finger” của tay.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...