Từ vựng A1

Chủ đề Các bộ phận cơ thể · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hip

/hɪp/ A1

Nghĩa

hông n.

Định nghĩa · The area on each side of the body below the waist.

“She put her hands on her hips.”Cô ấy chống tay lên hông.

“The old man broke his hip.”Ông lão bị gãy xương hông.

Ghi chú · Phần hai bên thân, ngay dưới eo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...