Kho từ › Các bộ phận cơ thể › heart

heart

A1 n. 📁 Các bộ phận cơ thể EVU-EL
tim, trái tim
UK /hɑːt/ · US /hɑːt/
Running is good for your heart.
→ Chạy bộ tốt cho tim của bạn.
I can feel my heart beating fast.→ Tôi có thể cảm nhận tim mình đập nhanh.
Collocations
heart attacka healthy heart
Đọc /hɑːt/ (nhóm “ear” ở đây đọc /ɑː/). Cơ quan bơm máu trong lồng ngực.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...