Kho từ › Quần áo › shirt

shirt

A1 n. 📁 Quần áo EVU-EL
áo sơ mi
UK /ʃɜːt/ · US /ʃɜːt/
His white shirt is clean and new.
→ Chiếc áo sơ mi trắng của anh ấy sạch và mới.
Collocations
a white shirtiron a shirt
Áo có cổ và cúc, trang trọng hơn áo phông (T-shirt).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...