Kho từ › Quần áo › dress

dress

A1 n. 📁 Quần áo EVU-EL
váy liền, đầm
UK /dres/ · US /dres/
She wears a long red dress to the party.
→ Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ dài đến buổi tiệc.
Collocations
a summer dresswear a dress
"dress" là váy liền cả thân; "skirt" chỉ là chân váy (phần dưới).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...